Proactive-reactive, robust scheduling and capacity planning of deconstruction projects under uncertainty

Loại tài liệu: Tài liệu số - Tài nguyên giáo dục mở / Bộ sưu tập: Quản trị kinh doanh

Tác giả: Volk, Rebekka

Nhà xuất bản: KIT Scientific Publishing

Năm xuất bản: 2017

Tải ứng dụng tại các liên kết sau để xem đầy đủ tài liệu.

Tóm tắt nội dung

Một mô hình lập kế hoạch dự án và hỗ trợ quyết định được phát triển và áp dụng để xác định và giảm thiểu rủi ro và sự không chắc chắn trong quá trình lập kế hoạch dự án phá dỡ. Mô hình này cho phép tính toán tồn kho công trình dựa trên thông tin cảm biến và tiêu chuẩn xây dựng, đồng thời tính toán các kế hoạch dự án mạnh mẽ cho các kịch bản khác nhau với nhiều chế độ, nguồn tài nguyên tái tạo hạn chế và địa điểm. Một yếu tố lập kế hoạch phản ứng và linh hoạt được đề xuất trong trường hợp tiến độ không khả thi trong quá trình thực hiện dự án.

Abstract:

A project planning and decision support model is developed and applied to identify and reduce risk and uncertainty in deconstruction project planning. It allows calculating building inventories based on sensor information and construction standards and it computes robust project plans for different scenarios with multiple modes, constrained renewable resources and locations. A reactive and flexible planning element is proposed in the case of schedule infeasibility during project execution.

Ngôn ngữ:eng
Tác giả:Volk, Rebekka
Thông tin nhan đề:Proactive-reactive, robust scheduling and capacity planning of deconstruction projects under uncertainty
Nhà xuất bản:KIT Scientific Publishing
Loại hình:Tài nguyên giáo dục mở / Bộ sưu tập: Quản trị kinh doanh
Bản quyền:https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/
Nguồn gốc:https://directory.doabooks.org/handle/20.500.12854/57003
Mô tả vật lý:475tr
Năm xuất bản:2017

Sử dụng ứng dụng Libol Bookworm quét QRCode này để mượn và đọc tài liệu)

(Lưu ý: Sử dụng ứng dụng Bookworm để xem đầy đủ tài liệu. Bạn đọc có thể tải Bookworm từ App Store hoặc Google play với từ khóa "Libol Bookworm”)