Đề tài tập trung nghiên cứu, phân tích, thiết kế và kiểm nghiệm hệ thống lái trên xe Toyota Land Cruiser đời 2012, một mẫu SUV cỡ lớn phổ biến, có đặc điểm kết cấu bền vững và tính năng vận hành cao.Đồ án tập trung vào việc hiểu rõ nguyên lý hoạt động, tính toán thiết kế (tỉ số truyền, lực lái, mômen cản, độ bền các chi tiết) và kiểm nghiệm hệ thống lái của Land Cruiser 2012, từ đó chứng minh tính phù hợp và đề xuất hướng cải tiến trong tương lai.
Từ khóa:
Hệ thống lái, kiểm bền, mô phỏng, Toyota Camry
Abstract:
The topic focuses on researching, analyzing, designing and testing the steering system on the 2012 Toyota Land Cruiser, a popular large SUV model, with durable structure and high performance. The project focuses on understanding the operating principles, calculating the design (transmission ratio, steering force, resistance torque, durability of parts) and testing the steering system of the 2012 Land Cruiser, thereby proving its suitability and suggesting future improvements.
Key word:
Steering system, durability test, simulation, Toyota Camry
| Mã ngôn ngữ: | vie |
| Tác giả: | Lương Trường Giang (2021607490) GVHD: Phạm Việt Thành |
| Thông tin nhan đề: | Nghiên cứu tính toán, mô phỏng kiểm bền hệ thống lái xe Toyota Camry 2020 Research, calculation, simulation and durability testing of Toyota Camry 2020 driving system |
| Xuẩt bản,phát hành: | H. Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026 |
| Mô tả vật lý: | 96tr.
|
| Từ khóa: | ĐATN Trường Cơ khí - Ô tô, ĐATN Công nghệ kỹ thuật ô tô K16 , Hệ thống lái, kiểm bền, mô phỏng, Toyota Camry |
041 ## $avie
044 ## $aVN
100 ## $aLương Trường Giang (2021607490)
245 ## $aNghiên cứu tính toán, mô phỏng kiểm bền hệ thống lái xe Toyota Camry 2020
Research, calculation, simulation and durability testing of Toyota Camry 2020 driving system
260 ## $aH. $bĐại học Công nghiệp Hà Nội $c2026
300 ## $a96tr. $c
600 ## $aGVHD: Phạm Việt Thành
653 ## $aĐATN Trường Cơ khí - Ô tô, ĐATN Công nghệ kỹ thuật ô tô K16 , Hệ thống lái, kiểm bền, mô phỏng, Toyota Camry
900 ## 1
911 ## Nguyễn Thị Mai
925 ## G
926 ## 0
927 ## ĐA:Đồ án
Tổng số bản:
Tổng số bản rỗi:
Tổng số đang đặt chỗ:
ĐKCB:
TỪ KHÓA